cá ông

Học thuật
Thân thiện
cá ông

Một con cá ông bơi lội trong đại dương xanh thẳm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • voi: Tên gọi dân gian, thể hiện sự tôn kính, dành cho loài voi, một loài động vật sốngbiển, kích thước rất lớn. Tên gọi này phổ biến trong cộng đồng ngư dân ven biển Việt Nam.
    • (Nghĩa mở rộng): Đối tượng được thờ cúng, được xem như một vị thần hộ mệnh (Nam Hải Đại Tướng Quân) của những người đi biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân vùng này rất kính trọng cá ông, họ tin rằng cá ông sẽ cứu giúp thuyền bè gặp nạn trên biển.
    • Xác một con cá ông dạt vào bờ đã được người dân tổ chức mai táng cẩn thận.
    • Lễ hội Nghinh Ông được tổ chức để tưởng nhớ cầu mong sự phù hộ của cá ông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đền thờ cá ông" / "Lăng Ông": Chỉ các công trình kiến trúc tâm linh được xây dựng để thờ cúng voi.

    • Hàng năm, lễ hội tại đền thờ cá ông thu hút rất đông ngư dân du khách.
  • "Ông Lụy" / "Ông Sinh": Các tên gọi cụ thể hơn trong tín ngưỡng, phân biệt voi chết trôi (Lụy) voi chết do đánh bắt (Sinh).

Biến thể từ liên quan
  • voi (dt.): Tên gọi khoa học phổ thông chung cho loài động vật này.
  • Ông Nam Hải (dt.): Tên gọi tôn kính khác trong tín ngưỡng dân gian.
  • Nam Hải Đại Tướng Quân (dt.): Danh hiệu được phong tặng trong tín ngưỡng thờ voi.
Từ đồng nghĩa
  • voi: Từ đồng nghĩa trực tiếp về mặt sinh học.
  • Ông: Cách gọi tắt, thể hiện sự tôn kính trong ngữ cảnh của cộng đồng ngư dân.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cá ông vào vụng": Thành ngữ ám chỉ việc gặp may mắn, phúc lộc bất ngờ, giống như việc voi xuất hiệnvùng biển gần bờ được xem điềm lành.
  • "Lạy ông tôibụi này": Câu nói cửa miệng của ngư dân khi gặp voi, thể hiện sự cầu khẩn, tôn kính.
cá ông

Một con cá ông bơi lội trong đại dương xanh thẳm.

  1. dt. (ở một số địa phương, dân chài thờ voi nên gọi là ông) voi: Đền thờ cá ônggần bãi biển.

Từ gần giống