cá ông

  1. dt. (ở một số địa phương, dân chài thờ voi nên gọi là ông) voi: Đền thờ cá ônggần bãi biển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cá ông"

cá ông
Một con cá ông bơi lội trong đại dương xanh thẳm.